Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 填空

Từ ghép: 填空 tiánkòng

填空
Nghĩa tiếng Việt
Lấp chỗ trống công việc / điền vào chỗ trống (ví dụ: trên phiếu khảo sát hoặc bài thi)
Âm Hán-Việt
ĐIỀN KHÔNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.