Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 增产
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 增产 (zēngchǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Tăng sản lượng", âm Hán-Việt là TĂNG SẢN.
Từ 增产 có pinyin là zēngchǎn (Hán-Việt: TĂNG SẢN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 增产 được tạo thành từ 2 chữ: 增 (zēng: Tăng: tăng thêm); 产 (chǎn: sinh ra, sinh ra, sinh ra).