Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 增多
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 增多 (zēngduō) có nghĩa tiếng Việt là "Tăng lên / tăng về số lượng", âm Hán-Việt là TĂNG ĐA.
Từ 增多 có pinyin là zēngduō (Hán-Việt: TĂNG ĐA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 增多 được tạo thành từ 2 chữ: 增 (zēng: Tăng: tăng thêm); 多 (duō: Nhiều).