Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 外交

Từ ghép: 外交 wàijiāo

外交
Nghĩa tiếng Việt
Ngoại giao / thuộc ngoại giao / công việc đối ngoại / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
NGOẠI GIAO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 外交

Từ 外交 nghĩa là gì?

Từ ghép 外交 (wàijiāo) có nghĩa tiếng Việt là "Ngoại giao / thuộc ngoại giao / công việc đối ngoại / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là NGOẠI GIAO.

Từ 外交 đọc pinyin như thế nào?

Từ 外交 có pinyin là wàijiāo (Hán-Việt: NGOẠI GIAO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 外交 gồm những chữ Hán nào?

Từ 外交 được tạo thành từ 2 chữ: 外 (wài: Bên ngoài, ngoại); 交 (jiāo: Giao nộp, kết bạn).

Nguồn dữ liệu