Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 外文

Từ ghép: 外文 wàiwén

外文
Nghĩa tiếng Việt
Ngoại ngữ (viết)
Âm Hán-Việt
NGOẠI VĂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 外文

Từ 外文 nghĩa là gì?

Từ ghép 外文 (wàiwén) có nghĩa tiếng Việt là "Ngoại ngữ (viết)", âm Hán-Việt là NGOẠI VĂN.

Từ 外文 đọc pinyin như thế nào?

Từ 外文 có pinyin là wàiwén (Hán-Việt: NGOẠI VĂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 外文 gồm những chữ Hán nào?

Từ 外文 được tạo thành từ 2 chữ: 外 (wài: Bên ngoài, ngoại); 文 (wén: Văn: chữ viết, văn chương).

Nguồn dữ liệu