Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 外文
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 外文 (wàiwén) có nghĩa tiếng Việt là "Ngoại ngữ (viết)", âm Hán-Việt là NGOẠI VĂN.
Từ 外文 có pinyin là wàiwén (Hán-Việt: NGOẠI VĂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 外文 được tạo thành từ 2 chữ: 外 (wài: Bên ngoài, ngoại); 文 (wén: Văn: chữ viết, văn chương).