Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 大于

Từ ghép: 大于 dàyú

大于
Nghĩa tiếng Việt
Lớn hơn; to hơn; nhiều hơn
Âm Hán-Việt
ĐẠI VU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 大于

Từ 大于 nghĩa là gì?

Từ ghép 大于 (dàyú) có nghĩa tiếng Việt là "Lớn hơn; to hơn; nhiều hơn", âm Hán-Việt là ĐẠI VU.

Từ 大于 đọc pinyin như thế nào?

Từ 大于 có pinyin là dàyú (Hán-Việt: ĐẠI VU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 大于 gồm những chữ Hán nào?

Từ 大于 được tạo thành từ 2 chữ: 大 (dà: To, Lớn); 于 (yú: Ở, vào lúc).

Nguồn dữ liệu