Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 大多数

Từ ghép: 大多数 dàduōshù

大多数
Nghĩa tiếng Việt
Đại đa số
Âm Hán-Việt
ĐẠI ĐA SỐ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 大多数

Từ 大多数 nghĩa là gì?

Từ ghép 大多数 (dàduōshù) có nghĩa tiếng Việt là "Đại đa số", âm Hán-Việt là ĐẠI ĐA SỐ.

Từ 大多数 đọc pinyin như thế nào?

Từ 大多数 có pinyin là dàduōshù (Hán-Việt: ĐẠI ĐA SỐ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 大多数 gồm những chữ Hán nào?

Từ 大多数 được tạo thành từ 3 chữ: 大 (dà: To, Lớn); 多 (duō: Nhiều); 数 (shù: Số: con số, đếm).

Nguồn dữ liệu