Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 大学
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 大学 (dàxué) có nghĩa tiếng Việt là "Đại học, một trong Tứ thư 四書|四书[Si4 shu1] của Nho giáo", âm Hán-Việt là ĐẠI HỌC.
Từ 大学 có pinyin là dàxué (Hán-Việt: ĐẠI HỌC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 大学 được tạo thành từ 2 chữ: 大 (dà: To, Lớn); 学 (xue: Học).