Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 大学

Từ ghép: 大学 dàxué

大学
Nghĩa tiếng Việt
Đại học, một trong Tứ thư 四書|四书[Si4 shu1] của Nho giáo
Âm Hán-Việt
ĐẠI HỌC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 大学

Từ 大学 nghĩa là gì?

Từ ghép 大学 (dàxué) có nghĩa tiếng Việt là "Đại học, một trong Tứ thư 四書|四书[Si4 shu1] của Nho giáo", âm Hán-Việt là ĐẠI HỌC.

Từ 大学 đọc pinyin như thế nào?

Từ 大学 có pinyin là dàxué (Hán-Việt: ĐẠI HỌC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 大学 gồm những chữ Hán nào?

Từ 大学 được tạo thành từ 2 chữ: 大 (dà: To, Lớn); 学 (xue: Học).

Nguồn dữ liệu