Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 大家

Từ ghép: 大家 dàjiā

大家
Nghĩa tiếng Việt
Mọi người / gia đình có ảnh hưởng / đại gia
Âm Hán-Việt
ĐẠI GIA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 大家

Từ 大家 nghĩa là gì?

Từ ghép 大家 (dàjiā) có nghĩa tiếng Việt là "Mọi người / gia đình có ảnh hưởng / đại gia", âm Hán-Việt là ĐẠI GIA.

Từ 大家 đọc pinyin như thế nào?

Từ 大家 có pinyin là dàjiā (Hán-Việt: ĐẠI GIA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 大家 gồm những chữ Hán nào?

Từ 大家 được tạo thành từ 2 chữ: 大 (dà: To, Lớn); 家 (jiā: Nhà, Gia đình).

Nguồn dữ liệu