Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 大小
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 大小 (dàxiǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Lớn và nhỏ / kích cỡ / người lớn và trẻ em / xem xét thứ bậc / dù sao đi nữa", âm Hán-Việt là ĐẠI TIỂU.
Từ 大小 có pinyin là dàxiǎo (Hán-Việt: ĐẠI TIỂU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 大小 được tạo thành từ 2 chữ: 大 (dà: To, Lớn); 小 (xiǎo: Nhỏ, Bé).