Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 大小

Từ ghép: 大小 dàxiǎo

大小
Nghĩa tiếng Việt
Lớn và nhỏ / kích cỡ / người lớn và trẻ em / xem xét thứ bậc / dù sao đi nữa
Âm Hán-Việt
ĐẠI TIỂU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 大小

Từ 大小 nghĩa là gì?

Từ ghép 大小 (dàxiǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Lớn và nhỏ / kích cỡ / người lớn và trẻ em / xem xét thứ bậc / dù sao đi nữa", âm Hán-Việt là ĐẠI TIỂU.

Từ 大小 đọc pinyin như thế nào?

Từ 大小 có pinyin là dàxiǎo (Hán-Việt: ĐẠI TIỂU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 大小 gồm những chữ Hán nào?

Từ 大小 được tạo thành từ 2 chữ: 大 (dà: To, Lớn); 小 (xiǎo: Nhỏ, Bé).

Nguồn dữ liệu