Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 大爷

Từ ghép: 大爷 dàye

大爷
Nghĩa tiếng Việt
Kẻ lười biếng kiêu ngạo / người phô trương tự phụ
Âm Hán-Việt
ĐẠI GIA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 大爷

Từ 大爷 nghĩa là gì?

Từ ghép 大爷 (dàye) có nghĩa tiếng Việt là "Kẻ lười biếng kiêu ngạo / người phô trương tự phụ", âm Hán-Việt là ĐẠI GIA.

Từ 大爷 đọc pinyin như thế nào?

Từ 大爷 có pinyin là dàye (Hán-Việt: ĐẠI GIA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 大爷 gồm những chữ Hán nào?

Từ 大爷 được tạo thành từ 2 chữ: 大 (dà: To, Lớn); 爷 (yé: Ông nội).

Nguồn dữ liệu