Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 大米

Từ ghép: 大米 dàmǐ

大米
Nghĩa tiếng Việt
Gạo (đã xay vỏ)
Âm Hán-Việt
ĐẠI MỄ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 大米

Từ 大米 nghĩa là gì?

Từ ghép 大米 (dàmǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Gạo (đã xay vỏ)", âm Hán-Việt là ĐẠI MỄ.

Từ 大米 đọc pinyin như thế nào?

Từ 大米 có pinyin là dàmǐ (Hán-Việt: ĐẠI MỄ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 大米 gồm những chữ Hán nào?

Từ 大米 được tạo thành từ 2 chữ: 大 (dà: To, Lớn); 米 (mǐ: Gạo, mét).

Nguồn dữ liệu