Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 大纲

Từ ghép: 大纲 dàgāng

大纲
Nghĩa tiếng Việt
Tóm tắt / đề cương / chương trình / nguyên tắc chỉ đạo
Âm Hán-Việt
ĐẠI CƯƠNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 大纲

Từ 大纲 nghĩa là gì?

Từ ghép 大纲 (dàgāng) có nghĩa tiếng Việt là "Tóm tắt / đề cương / chương trình / nguyên tắc chỉ đạo", âm Hán-Việt là ĐẠI CƯƠNG.

Từ 大纲 đọc pinyin như thế nào?

Từ 大纲 có pinyin là dàgāng (Hán-Việt: ĐẠI CƯƠNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 大纲 gồm những chữ Hán nào?

Từ 大纲 được tạo thành từ 2 chữ: 大 (dà: To, Lớn); 纲 (gāng: chương trình, đề cương;).

Nguồn dữ liệu