Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 大胆

Từ ghép: 大胆 dàdǎn

大胆
Nghĩa tiếng Việt
Liều lĩnh / táo bạo / quá đáng / can đảm / dũng cảm / không sợ hãi
Âm Hán-Việt
ĐẠI ĐẢM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 大胆

Từ 大胆 nghĩa là gì?

Từ ghép 大胆 (dàdǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Liều lĩnh / táo bạo / quá đáng / can đảm / dũng cảm / không sợ hãi", âm Hán-Việt là ĐẠI ĐẢM.

Từ 大胆 đọc pinyin như thế nào?

Từ 大胆 có pinyin là dàdǎn (Hán-Việt: ĐẠI ĐẢM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 大胆 gồm những chữ Hán nào?

Từ 大胆 được tạo thành từ 2 chữ: 大 (dà: To, Lớn); 胆 (dǎn: Đảm: túi mật).

Nguồn dữ liệu