Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 大象

Từ ghép: 大象 dàxiàng

大象
Nghĩa tiếng Việt
Con voi / LT:隻|只[zhi1]
Âm Hán-Việt
ĐẠI TƯỢNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 大象

Từ 大象 nghĩa là gì?

Từ ghép 大象 (dàxiàng) có nghĩa tiếng Việt là "Con voi / LT:隻|只[zhi1]", âm Hán-Việt là ĐẠI TƯỢNG.

Từ 大象 đọc pinyin như thế nào?

Từ 大象 có pinyin là dàxiàng (Hán-Việt: ĐẠI TƯỢNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 大象 gồm những chữ Hán nào?

Từ 大象 được tạo thành từ 2 chữ: 大 (dà: To, Lớn); 象 (xiàng: voi / LT:隻|只 / hình dáng / hình thức / diện mạo / bắt chước).

Nguồn dữ liệu