Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 天堂

Từ ghép: 天堂 tiāntáng

天堂
Nghĩa tiếng Việt
Thiên đường
Âm Hán-Việt
THIÊN ĐƯỜNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 天堂

Từ 天堂 nghĩa là gì?

Từ ghép 天堂 (tiāntáng) có nghĩa tiếng Việt là "Thiên đường", âm Hán-Việt là THIÊN ĐƯỜNG.

Từ 天堂 đọc pinyin như thế nào?

Từ 天堂 có pinyin là tiāntáng (Hán-Việt: THIÊN ĐƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 天堂 gồm những chữ Hán nào?

Từ 天堂 được tạo thành từ 2 chữ: 天 (tiān: Trời, Ngày); 堂 (táng: (chính) sảnh / phòng lớn cho mục đích cụ thể / LT:間|间 / mối quan hệ giữa anh chị em họ bên nội / cùng gia tộc / lượng từ cho lớp học, bài giảng, v.v. / lượng từ cho bộ nội thất).

Nguồn dữ liệu