Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 天然气

Từ ghép: 天然气 tiānránqì

天然气
Nghĩa tiếng Việt
Khí tự nhiên
Âm Hán-Việt
THIÊN NHIÊN KHÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 天然气

Từ 天然气 nghĩa là gì?

Từ ghép 天然气 (tiānránqì) có nghĩa tiếng Việt là "Khí tự nhiên", âm Hán-Việt là THIÊN NHIÊN KHÍ.

Từ 天然气 đọc pinyin như thế nào?

Từ 天然气 có pinyin là tiānránqì (Hán-Việt: THIÊN NHIÊN KHÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 天然气 gồm những chữ Hán nào?

Từ 天然气 được tạo thành từ 3 chữ: 天 (tiān: Trời, Ngày); 然 (rán: Tự nhiên, thế); 气 (qì: Khí, hơi).

Nguồn dữ liệu