Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 太空
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 太空 (tàikōng) có nghĩa tiếng Việt là "Không gian vũ trụ", âm Hán-Việt là THÁI KHÔNG.
Từ 太空 có pinyin là tàikōng (Hán-Việt: THÁI KHÔNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 太空 được tạo thành từ 2 chữ: 太 (tài: Quá, rất); 空 (kōng: Trống rỗng, bầu trời).