Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 失业
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 失业 (shīyè) có nghĩa tiếng Việt là "Thất nghiệp / mất việc", âm Hán-Việt là THẤT NGHIỆP.
Từ 失业 có pinyin là shīyè (Hán-Việt: THẤT NGHIỆP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 失业 được tạo thành từ 2 chữ: 失 (shī: mất / lỡ / thất bại); 业 (yè: Nghiệp: nghề nghiệp, sự nghiệp).