Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 头疼

Từ ghép: 头疼 tóuténg

头疼
Nghĩa tiếng Việt
Đau đầu
Âm Hán-Việt
ĐẦU ĐÔNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 头疼

Từ 头疼 nghĩa là gì?

Từ ghép 头疼 (tóuténg) có nghĩa tiếng Việt là "Đau đầu", âm Hán-Việt là ĐẦU ĐÔNG.

Từ 头疼 đọc pinyin như thế nào?

Từ 头疼 có pinyin là tóuténg (Hán-Việt: ĐẦU ĐÔNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 头疼 gồm những chữ Hán nào?

Từ 头疼 được tạo thành từ 2 chữ: 头 (tóu: Đầu); 疼 (téng: Đau đớn).

Nguồn dữ liệu