Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 奋斗

Từ ghép: 奋斗 fèndòu

奋斗
Nghĩa tiếng Việt
Phấn đấu; đấu tranh
Âm Hán-Việt
PHẤN ĐẤU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 奋斗

Từ 奋斗 nghĩa là gì?

Từ ghép 奋斗 (fèndòu) có nghĩa tiếng Việt là "Phấn đấu; đấu tranh", âm Hán-Việt là PHẤN ĐẤU.

Từ 奋斗 đọc pinyin như thế nào?

Từ 奋斗 có pinyin là fèndòu (Hán-Việt: PHẤN ĐẤU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 奋斗 gồm những chữ Hán nào?

Từ 奋斗 được tạo thành từ 2 chữ: 奋 (fèn: phấn đấu, nỗ lực;); 斗 (dòu: Đấu: đấu tranh, chọi).

Nguồn dữ liệu