Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 奖学金

Từ ghép: 奖学金 jiǎngxuéjīn

奖学金
Nghĩa tiếng Việt
Học bổng / LT:筆|笔[bi3]
Âm Hán-Việt
THƯỞNG HỌC KIM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 奖学金

Từ 奖学金 nghĩa là gì?

Từ ghép 奖学金 (jiǎngxuéjīn) có nghĩa tiếng Việt là "Học bổng / LT:筆|笔[bi3]", âm Hán-Việt là THƯỞNG HỌC KIM.

Từ 奖学金 đọc pinyin như thế nào?

Từ 奖学金 có pinyin là jiǎngxuéjīn (Hán-Việt: THƯỞNG HỌC KIM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 奖学金 gồm những chữ Hán nào?

Từ 奖学金 được tạo thành từ 3 chữ: 奖 (jiǎng: Tưởng: giải thưởng, khen thưởng); 学 (xue: Học); 金 (jīn: Vàng, kim loại).

Nguồn dữ liệu