Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 套餐

Từ ghép: 套餐 tàocān

套餐
Nghĩa tiếng Việt
Bữa ăn set / (ví von) gói sản phẩm hoặc dịch vụ (ví dụ: cho gói cước điện thoại)
Âm Hán-Việt
SÁO XAN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.