Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 女生

Từ ghép: 女生 nǚshēng

女生
Nghĩa tiếng Việt
Nữ sinh / học sinh nữ / cô gái
Âm Hán-Việt
NỮA SINH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 女生

Từ 女生 nghĩa là gì?

Từ ghép 女生 (nǚshēng) có nghĩa tiếng Việt là "Nữ sinh / học sinh nữ / cô gái", âm Hán-Việt là NỮA SINH.

Từ 女生 đọc pinyin như thế nào?

Từ 女生 có pinyin là nǚshēng (Hán-Việt: NỮA SINH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 女生 gồm những chữ Hán nào?

Từ 女生 được tạo thành từ 2 chữ: 女 (nǚ: Nữ, Con gái); 生 (shēng: Sinh, Học sinh).

Nguồn dữ liệu