Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 奶茶

Từ ghép: 奶茶 nǎichá

奶茶
Nghĩa tiếng Việt
Trà sữa
Âm Hán-Việt
NÁI TRÀ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 奶茶

Từ 奶茶 nghĩa là gì?

Từ ghép 奶茶 (nǎichá) có nghĩa tiếng Việt là "Trà sữa", âm Hán-Việt là NÁI TRÀ.

Từ 奶茶 đọc pinyin như thế nào?

Từ 奶茶 có pinyin là nǎichá (Hán-Việt: NÁI TRÀ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 奶茶 gồm những chữ Hán nào?

Từ 奶茶 được tạo thành từ 2 chữ: 奶 (nǎi: Bà nội); 茶 (chá: Trà).

Nguồn dữ liệu