Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 好吃

Từ ghép: 好吃 hàochī

好吃
Nghĩa tiếng Việt
Ngon; ngon miệng
Âm Hán-Việt
HÁO KHẬT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 好吃

Từ 好吃 nghĩa là gì?

Từ ghép 好吃 (hàochī) có nghĩa tiếng Việt là "Ngon; ngon miệng", âm Hán-Việt là HÁO KHẬT.

Từ 好吃 đọc pinyin như thế nào?

Từ 好吃 có pinyin là hàochī (Hán-Việt: HÁO KHẬT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 好吃 gồm những chữ Hán nào?

Từ 好吃 được tạo thành từ 2 chữ: 好 (hǎo: Tốt, Hay); 吃 (chī: Ăn).

Nguồn dữ liệu