Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 好玩儿

Từ ghép: 好玩儿 hǎowánr

好玩儿
Nghĩa tiếng Việt
Interesting
Âm Hán-Việt
HÁO NGOẠN NHI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 好玩儿

Từ 好玩儿 nghĩa là gì?

Từ ghép 好玩儿 (hǎowánr) có nghĩa tiếng Việt là "Interesting", âm Hán-Việt là HÁO NGOẠN NHI.

Từ 好玩儿 đọc pinyin như thế nào?

Từ 好玩儿 có pinyin là hǎowánr (Hán-Việt: HÁO NGOẠN NHI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 好玩儿 gồm những chữ Hán nào?

Từ 好玩儿 được tạo thành từ 3 chữ: 好 (hǎo: Tốt, Hay); 玩 (wán: Chơi, đùa); 儿 (ér: Con, Con trai).

Nguồn dữ liệu