Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 如一

Từ ghép: 如一 rú yī

如一
Nghĩa tiếng Việt
Như một, trước sau như một
Âm Hán-Việt
NHƯ NHẤT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 如一

Từ 如一 nghĩa là gì?

Từ ghép 如一 (rú yī) có nghĩa tiếng Việt là "Như một, trước sau như một", âm Hán-Việt là NHƯ NHẤT.

Từ 如一 đọc pinyin như thế nào?

Từ 如一 có pinyin là rú yī (Hán-Việt: NHƯ NHẤT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 如一 gồm những chữ Hán nào?

Từ 如一 được tạo thành từ 2 chữ: 如 (rú: Như: như); 一 (yī: Một).

Nguồn dữ liệu