Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 如同

Từ ghép: 如同 rútóng

如同
Nghĩa tiếng Việt
Giống như
Âm Hán-Việt
NHƯ ĐỒNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 如同

Từ 如同 nghĩa là gì?

Từ ghép 如同 (rútóng) có nghĩa tiếng Việt là "Giống như", âm Hán-Việt là NHƯ ĐỒNG.

Từ 如同 đọc pinyin như thế nào?

Từ 如同 có pinyin là rútóng (Hán-Việt: NHƯ ĐỒNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 如同 gồm những chữ Hán nào?

Từ 如同 được tạo thành từ 2 chữ: 如 (rú: Như: như); 同 (tóng: Cùng).

Nguồn dữ liệu