Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 学分

Từ ghép: 学分 xuéfēn

学分
Nghĩa tiếng Việt
Tín chỉ khóa học
Âm Hán-Việt
HỌC PHÂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 学分

Từ 学分 nghĩa là gì?

Từ ghép 学分 (xuéfēn) có nghĩa tiếng Việt là "Tín chỉ khóa học", âm Hán-Việt là HỌC PHÂN.

Từ 学分 đọc pinyin như thế nào?

Từ 学分 có pinyin là xuéfēn (Hán-Việt: HỌC PHÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 学分 gồm những chữ Hán nào?

Từ 学分 được tạo thành từ 2 chữ: 学 (xue: Học); 分 (fēn: Phút).

Nguồn dữ liệu