Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 客户

Từ ghép: 客户 kèhù

客户
Nghĩa tiếng Việt
Khách hàng
Âm Hán-Việt
KHÁCH HỘ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 客户

Từ 客户 nghĩa là gì?

Từ ghép 客户 (kèhù) có nghĩa tiếng Việt là "Khách hàng", âm Hán-Việt là KHÁCH HỘ.

Từ 客户 đọc pinyin như thế nào?

Từ 客户 có pinyin là kèhù (Hán-Việt: KHÁCH HỘ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 客户 gồm những chữ Hán nào?

Từ 客户 được tạo thành từ 2 chữ: 客 (kè: Khách); 户 (hù: Hộ: hộ gia đình; cửa).

Nguồn dữ liệu