Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 客观

Từ ghép: 客观 kèguān

客观
Nghĩa tiếng Việt
Khách quan / công bằng
Âm Hán-Việt
KHÁCH QUAN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 客观

Từ 客观 nghĩa là gì?

Từ ghép 客观 (kèguān) có nghĩa tiếng Việt là "Khách quan / công bằng", âm Hán-Việt là KHÁCH QUAN.

Từ 客观 đọc pinyin như thế nào?

Từ 客观 có pinyin là kèguān (Hán-Việt: KHÁCH QUAN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 客观 gồm những chữ Hán nào?

Từ 客观 được tạo thành từ 2 chữ: 客 (kè: Khách); 观 (guān: Quan / Quán: quan sát, quan sát;).

Nguồn dữ liệu