Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 对不起

Từ ghép: 对不起 duìbuqǐ

对不起
Nghĩa tiếng Việt
Tôi xin lỗi; xin thứ lỗi; tôi xin tha thứ / làm (ai đó) thất vọng; không đạt kỳ vọng
Âm Hán-Việt
ĐỐI BẤT KHỞI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 对不起

Từ 对不起 nghĩa là gì?

Từ ghép 对不起 (duìbuqǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Tôi xin lỗi; xin thứ lỗi; tôi xin tha thứ / làm (ai đó) thất vọng; không đạt kỳ vọng", âm Hán-Việt là ĐỐI BẤT KHỞI.

Từ 对不起 đọc pinyin như thế nào?

Từ 对不起 có pinyin là duìbuqǐ (Hán-Việt: ĐỐI BẤT KHỞI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 对不起 gồm những chữ Hán nào?

Từ 对不起 được tạo thành từ 3 chữ: 对 (duì: Đúng, đối với); 不 (bù: Không); 起 (qǐ: Dậy, bắt đầu).

Nguồn dữ liệu