Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 对付

Từ ghép: 对付 duìfu

对付
Nghĩa tiếng Việt
Xử lý; đối phó; giải quyết / tạm xoay xở; làm cho xong / (tiếng địa phương) (thường dùng ở dạng phủ định) hòa hợp với (ai đó)
Âm Hán-Việt
ĐỐI PHÓ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 对付

Từ 对付 nghĩa là gì?

Từ ghép 对付 (duìfu) có nghĩa tiếng Việt là "Xử lý; đối phó; giải quyết / tạm xoay xở; làm cho xong / (tiếng địa phương) (thường dùng ở dạng phủ định) hòa hợp với (ai đó)", âm Hán-Việt là ĐỐI PHÓ.

Từ 对付 đọc pinyin như thế nào?

Từ 对付 có pinyin là duìfu (Hán-Việt: ĐỐI PHÓ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 对付 gồm những chữ Hán nào?

Từ 对付 được tạo thành từ 2 chữ: 对 (duì: Đúng, đối với); 付 (fù: Chi trả, giao phó).

Nguồn dữ liệu