Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 对付

Từ ghép: 对付 duìfu

对付
Nghĩa tiếng Việt
Xử lý; đối phó; giải quyết / tạm xoay xở; làm cho xong / (tiếng địa phương) (thường dùng ở dạng phủ định) hòa hợp với (ai đó)
Âm Hán-Việt
ĐỐI PHÓ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.