Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 将军

Từ ghép: 将军 jiāngjūn

将军
Nghĩa tiếng Việt
(tên địa danh phổ biến)
Âm Hán-Việt
TƯỚNG QUÂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 将军

Từ 将军 nghĩa là gì?

Từ ghép 将军 (jiāngjūn) có nghĩa tiếng Việt là "(tên địa danh phổ biến)", âm Hán-Việt là TƯỚNG QUÂN.

Từ 将军 đọc pinyin như thế nào?

Từ 将军 có pinyin là jiāngjūn (Hán-Việt: TƯỚNG QUÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 将军 gồm những chữ Hán nào?

Từ 将军 được tạo thành từ 2 chữ: 将 (jiāng: Tương: sắp, sẽ; đem); 军 (jūn: quân đội, quân đội;).

Nguồn dữ liệu