Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 小于

Từ ghép: 小于 xiǎoyú

小于
Nghĩa tiếng Việt
Nhỏ hơn, <
Âm Hán-Việt
TIỂU VU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 小于

Từ 小于 nghĩa là gì?

Từ ghép 小于 (xiǎoyú) có nghĩa tiếng Việt là "Nhỏ hơn, <", âm Hán-Việt là TIỂU VU.

Từ 小于 đọc pinyin như thế nào?

Từ 小于 có pinyin là xiǎoyú (Hán-Việt: TIỂU VU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 小于 gồm những chữ Hán nào?

Từ 小于 được tạo thành từ 2 chữ: 小 (xiǎo: Nhỏ, Bé); 于 (yú: Ở, vào lúc).

Nguồn dữ liệu