Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 小型

Từ ghép: 小型 xiǎoxíng

小型
Nghĩa tiếng Việt
Quy mô nhỏ / kích thước nhỏ
Âm Hán-Việt
TIỂU HÌNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 小型

Từ 小型 nghĩa là gì?

Từ ghép 小型 (xiǎoxíng) có nghĩa tiếng Việt là "Quy mô nhỏ / kích thước nhỏ", âm Hán-Việt là TIỂU HÌNH.

Từ 小型 đọc pinyin như thế nào?

Từ 小型 có pinyin là xiǎoxíng (Hán-Việt: TIỂU HÌNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 小型 gồm những chữ Hán nào?

Từ 小型 được tạo thành từ 2 chữ: 小 (xiǎo: Nhỏ, Bé); 型 (xíng: Hình: kiểu dáng, mô hình).

Nguồn dữ liệu