Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 小型
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 小型 (xiǎoxíng) có nghĩa tiếng Việt là "Quy mô nhỏ / kích thước nhỏ", âm Hán-Việt là TIỂU HÌNH.
Từ 小型 có pinyin là xiǎoxíng (Hán-Việt: TIỂU HÌNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 小型 được tạo thành từ 2 chữ: 小 (xiǎo: Nhỏ, Bé); 型 (xíng: Hình: kiểu dáng, mô hình).