Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 小姐

Từ ghép: 小姐 xiǎojie

小姐
Nghĩa tiếng Việt
Cô gái / cô / (tiếng lóng) gái mại dâm / LT:個|个[ge4],位[wei4]
Âm Hán-Việt
TIỂU THƯ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 小姐

Từ 小姐 nghĩa là gì?

Từ ghép 小姐 (xiǎojie) có nghĩa tiếng Việt là "Cô gái / cô / (tiếng lóng) gái mại dâm / LT:個|个[ge4],位[wei4]", âm Hán-Việt là TIỂU THƯ.

Từ 小姐 đọc pinyin như thế nào?

Từ 小姐 có pinyin là xiǎojie (Hán-Việt: TIỂU THƯ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 小姐 gồm những chữ Hán nào?

Từ 小姐 được tạo thành từ 2 chữ: 小 (xiǎo: Nhỏ, Bé); 姐 (jiě: Chị gái).

Nguồn dữ liệu