Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 小学

Từ ghép: 小学 xiǎoxué

小学
Nghĩa tiếng Việt
Trường tiểu học; trường cấp một
Âm Hán-Việt
TIỂU HỌC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 小学

Từ 小学 nghĩa là gì?

Từ ghép 小学 (xiǎoxué) có nghĩa tiếng Việt là "Trường tiểu học; trường cấp một", âm Hán-Việt là TIỂU HỌC.

Từ 小学 đọc pinyin như thế nào?

Từ 小学 có pinyin là xiǎoxué (Hán-Việt: TIỂU HỌC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 小学 gồm những chữ Hán nào?

Từ 小学 được tạo thành từ 2 chữ: 小 (xiǎo: Nhỏ, Bé); 学 (xue: Học).

Nguồn dữ liệu