Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 小孩儿

Từ ghép: 小孩儿 xiǎoháir

小孩儿
Nghĩa tiếng Việt
Trẻ con / đứa trẻ
Âm Hán-Việt
TIỂU HÀI NHI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 小孩儿

Từ 小孩儿 nghĩa là gì?

Từ ghép 小孩儿 (xiǎoháir) có nghĩa tiếng Việt là "Trẻ con / đứa trẻ", âm Hán-Việt là TIỂU HÀI NHI.

Từ 小孩儿 đọc pinyin như thế nào?

Từ 小孩儿 có pinyin là xiǎoháir (Hán-Việt: TIỂU HÀI NHI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 小孩儿 gồm những chữ Hán nào?

Từ 小孩儿 được tạo thành từ 3 chữ: 小 (xiǎo: Nhỏ, Bé); 孩 (hái: Trẻ em, con); 儿 (ér: Con, Con trai).

Nguồn dữ liệu