Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 小孩儿
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 小孩儿 (xiǎoháir) có nghĩa tiếng Việt là "Erhua variant of 小孩[xiǎohái]", âm Hán-Việt là TIỂU HÀI NHI.
Từ 小孩儿 có pinyin là xiǎoháir (Hán-Việt: TIỂU HÀI NHI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 小孩儿 được tạo thành từ 3 chữ: 小 (xiǎo: Nhỏ, Bé); 孩 (hái: Trẻ em, con); 儿 (ér: Con, Con trai).