Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 尺寸

Từ ghép: 尺寸 chǐcun

尺寸
Nghĩa tiếng Việt
Kích thước; số đo; chiều đo (đặc biệt là quần áo) / (khẩu ngữ) sự đúng mực
Âm Hán-Việt
XÍCH THỐN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 尺寸

Từ 尺寸 nghĩa là gì?

Từ ghép 尺寸 (chǐcun) có nghĩa tiếng Việt là "Kích thước; số đo; chiều đo (đặc biệt là quần áo) / (khẩu ngữ) sự đúng mực", âm Hán-Việt là XÍCH THỐN.

Từ 尺寸 đọc pinyin như thế nào?

Từ 尺寸 có pinyin là chǐcun (Hán-Việt: XÍCH THỐN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 尺寸 gồm những chữ Hán nào?

Từ 尺寸 được tạo thành từ 2 chữ: 尺 (chǐ: Xích: thước (đo chiều dài)); 寸 (cùn: Thốn: một đơn vị đo chiều dài).

Nguồn dữ liệu