Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 工业

Từ ghép: 工业 gōngyè

工业
Nghĩa tiếng Việt
Công nghiệp
Âm Hán-Việt
CÔNG NGHIỆP
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 工业

Từ 工业 nghĩa là gì?

Từ ghép 工业 (gōngyè) có nghĩa tiếng Việt là "Công nghiệp", âm Hán-Việt là CÔNG NGHIỆP.

Từ 工业 đọc pinyin như thế nào?

Từ 工业 có pinyin là gōngyè (Hán-Việt: CÔNG NGHIỆP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 工业 gồm những chữ Hán nào?

Từ 工业 được tạo thành từ 2 chữ: 工 (gōng: Công, việc); 业 (yè: Nghiệp: nghề nghiệp, sự nghiệp).

Nguồn dữ liệu