Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 工人

Từ ghép: 工人 gōngrén

工人
Nghĩa tiếng Việt
Công nhân / Lượng từ: 個|个[ge4], 名[ming2]
Âm Hán-Việt
CÔNG NHÂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 工人

Từ 工人 nghĩa là gì?

Từ ghép 工人 (gōngrén) có nghĩa tiếng Việt là "Công nhân / Lượng từ: 個|个[ge4], 名[ming2]", âm Hán-Việt là CÔNG NHÂN.

Từ 工人 đọc pinyin như thế nào?

Từ 工人 có pinyin là gōngrén (Hán-Việt: CÔNG NHÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 工人 gồm những chữ Hán nào?

Từ 工人 được tạo thành từ 2 chữ: 工 (gōng: Công, việc); 人 (rén: Người).

Nguồn dữ liệu