Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 差距
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 差距 (chājù) có nghĩa tiếng Việt là "Chênh lệch / khoảng cách", âm Hán-Việt là SAI CỰA.
Từ 差距 có pinyin là chājù (Hán-Việt: SAI CỰA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 差距 được tạo thành từ 2 chữ: 差 (chà: Kém, tồi, lệch); 距 (jù: cách một khoảng ... từ; cách / (dạng kết hợp) khoảng cách / cựa (ở chân của một số loài chim: gà chọi, trĩ, v.v.)).