Trang chủ ›
Tra cứu từ ghép ›
HSK 6 ›
师父
Từ ghép: 师父 shīfu
师父
Nghĩa tiếng Việt
Dùng cho 師傅|师傅 (ở Đài Loan) / sư phụ / người thợ lành nghề
Âm Hán-Việt
SƯ PHỤ
Luyện viết từ ghép này ngay
Các chữ con cấu thành
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.