Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 带有

Từ ghép: 带有 dàiyǒu

带有
Nghĩa tiếng Việt
Có như một đặc điểm hoặc tính chất; có một yếu tố của (tự tin, ngọt ngào, ác ý, v.v.); mang (mầm bệnh, hàm ý, v.v.)
Âm Hán-Việt
ĐAI HỮU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 带有

Từ 带有 nghĩa là gì?

Từ ghép 带有 (dàiyǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Có như một đặc điểm hoặc tính chất; có một yếu tố của (tự tin, ngọt ngào, ác ý, v.v.); mang (mầm bệnh, hàm ý, v.v.)", âm Hán-Việt là ĐAI HỮU.

Từ 带有 đọc pinyin như thế nào?

Từ 带有 có pinyin là dàiyǒu (Hán-Việt: ĐAI HỮU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 带有 gồm những chữ Hán nào?

Từ 带有 được tạo thành từ 2 chữ: 带 (dài: Mang theo, đem theo, đai); 有 (yǒu: Có).

Nguồn dữ liệu