Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 带有

Từ ghép: 带有 dàiyǒu

带有
Nghĩa tiếng Việt
Có như một đặc điểm hoặc tính chất; có một yếu tố của (tự tin, ngọt ngào, ác ý, v.v.); mang (mầm bệnh, hàm ý, v.v.)
Âm Hán-Việt
ĐAI HỮU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.