Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 干杯

Từ ghép: 干杯 gānbēi

干杯
Nghĩa tiếng Việt
Nâng ly chúc mừng / Cạn ly! (đề xuất nâng ly) / Chúc mừng bạn! / Uống cạn nhé! / nghĩa đen: cạn ly
Âm Hán-Việt
CAN BÔI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 干杯

Từ 干杯 nghĩa là gì?

Từ ghép 干杯 (gānbēi) có nghĩa tiếng Việt là "Nâng ly chúc mừng / Cạn ly! (đề xuất nâng ly) / Chúc mừng bạn! / Uống cạn nhé! / nghĩa đen: cạn ly", âm Hán-Việt là CAN BÔI.

Từ 干杯 đọc pinyin như thế nào?

Từ 干杯 có pinyin là gānbēi (Hán-Việt: CAN BÔI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 干杯 gồm những chữ Hán nào?

Từ 干杯 được tạo thành từ 2 chữ: 干 (gān: Khô ráo, làm việc); 杯 (bēi: Cốc, ly).

Nguồn dữ liệu