Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 平坦
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 平坦 (píngtǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Bằng phẳng / mịn / mượt / phẳng", âm Hán-Việt là BÌNH ĐẤT.
Từ 平坦 có pinyin là píngtǎn (Hán-Việt: BÌNH ĐẤT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 平坦 được tạo thành từ 2 chữ: 平 (píng: Bằng phẳng, bình thường); 坦 (tǎn: bằng phẳng / cởi mở / phẳng / mượt mà).