Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 平坦

Từ ghép: 平坦 píngtǎn

平坦
Nghĩa tiếng Việt
Bằng phẳng / mịn / mượt / phẳng
Âm Hán-Việt
BÌNH ĐẤT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 平坦

Từ 平坦 nghĩa là gì?

Từ ghép 平坦 (píngtǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Bằng phẳng / mịn / mượt / phẳng", âm Hán-Việt là BÌNH ĐẤT.

Từ 平坦 đọc pinyin như thế nào?

Từ 平坦 có pinyin là píngtǎn (Hán-Việt: BÌNH ĐẤT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 平坦 gồm những chữ Hán nào?

Từ 平坦 được tạo thành từ 2 chữ: 平 (píng: Bằng phẳng, bình thường); 坦 (tǎn: bằng phẳng / cởi mở / phẳng / mượt mà).

Nguồn dữ liệu