Trang chủTra cứu chữ HánHSK 5 › 坦

Cách viết chữ 坦 tǎn

Nghĩa tiếng Việt
bằng phẳng / cởi mở / phẳng / mượt mà
Pinyin
tǎn
Số nét
8 nét
Nhóm
động từ

Luyện viết chữ 坦 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 坦

Chữ 坦 nghĩa là gì?

Chữ 坦 (tǎn) có nghĩa tiếng Việt là "bằng phẳng / cởi mở / phẳng / mượt mà".

Chữ 坦 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 坦 có pinyin là tǎn. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 坦 có bao nhiêu nét?

Chữ 坦 được viết bằng 8 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 5