Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 平方米

Từ ghép: 平方米 píngfāngmǐ

平方米
Nghĩa tiếng Việt
Mét vuông
Âm Hán-Việt
BÌNH PHƯƠNG MỄ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 平方米

Từ 平方米 nghĩa là gì?

Từ ghép 平方米 (píngfāngmǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Mét vuông", âm Hán-Việt là BÌNH PHƯƠNG MỄ.

Từ 平方米 đọc pinyin như thế nào?

Từ 平方米 có pinyin là píngfāngmǐ (Hán-Việt: BÌNH PHƯƠNG MỄ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 平方米 gồm những chữ Hán nào?

Từ 平方米 được tạo thành từ 3 chữ: 平 (píng: Bằng phẳng, bình thường); 方 (fāng: Phương hướng, vuông); 米 (mǐ: Gạo, mét).

Nguồn dữ liệu